• CAO DÁN GIẢM ĐAU – KETOPROFEN

    0 trên 5

    Thành phần : Ketoprofen 30mg

    Quy cách : Hộp 20 gói x 6 miếng dán

    Pacific Ketoprofen là một thuốc kháng viêm không steriod có tác dụng kháng viêm , giảm đau và hạ sốt . Vì được bào chế ở dạng cao dán , thuốc trực tiếp hấp thu qua da vào đến mô cơ xương và khớp nên làm giảm tác dụng phụ toàn thân so với các thuốc kháng viêm không steriod dạng uống
    Pacific Ketoprofen được chỉ định điều trị các dấu hiệu và triệu chứng trong những trường hợp :
    –  Viêm khớp biến dạng ( viêm khớp dạng thấp ).
    –  Viêm quanh khớp xương , cánh tay , vai ( đau cứng , tê vai ) .
    –  Viêm bao gân , viêm gân .
    –  Đau cơ .
    –  Sưng đau do chấn thương .

     

    Thành Phần :       Mỗi miếng dán 7cm x 10 cm có chứa 30mg Ketoprofen .
    Liều lượng và cách sử dụng :  Dán 1 miếng Pacific Ketoprofen lên chỗ đau ngày 2 lần .
    Chống chỉ định :
    –  Bệnh nhân dị ứng với Ketoprofen , Aspirin hoặc các thuốc kháng viêm không steriod khác
    –  Thận trọng với bệnh nhân hen suyễn .
    Phản Ứng Phụ :
    –  Đôi khi có xảy ra đỏ da .
    –  Phản ứng quá mẫn hiếm khi xảy ra . Ngưng dùng thuốc nếu có những triệu chứng này xuất hiện .
    –  Thông báo cho Bác Sĩ các tác dụng phụ gặp phải khi dùng thuốc .
    Thận Trọng :
    –  Trong trường hợp viêm có kèm nhiễm trùng da , cần thận trọng khi dùng chung với thuốc kháng sinh hoặc kháng nấm  vì Ketoprofen có thể che dấu những dấu hiệu và những triệu chứng nhiễm trùng da thông thường .
    –  Ở bệnh nhân bị mãn tính như viêm khớp dạng thấp , Pacific Ketoprofen cũng có thể được dùng với những thuốc kháng viêm khác .

    Lưu Ý :
    –  Không dán thuốc lên mắt và niêm mạc
    –  Không dán KefenTech lên những vết thương hở vì có thể xảy ra đau tạm thời hay kích ứng da .
    –  Không nên dùng trong tường hợp vết thương được băng kín .
    –  Không nên sử dụng rộng rãi trong thời gian dài đối với phụ nữ có thai .
    –  Tính an toàn của Ketoprofen khi sử dụng ở trẻ em chưa được biết rõ

    Thành Phần :       Mỗi miếng dán 7cm x 10 cm có chứa 30mg Ketoprofen .

    Bảo Quản :           Giữ trong bao bì kín , ở nhiệt độ phòng , tránh ánh sáng trực tiếp .

    Hạn Dùng :           36 tháng từ ngày sản xuất .

    Trình Bày   :         Hộp 1 gói x 6 miếng .

    TIÊU CHUẨN :      Nhà Sản Xuất .

    Khuyến Cáo  :     Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng . Nếu cần thông tin hỏi thêm ý kiến Bác sĩ

    SĐK :                   VN-8547-09

    Địa chỉ nhà Sản Xuất :        PACIFIC PHARM.CO.LTD . 59-6 , Shingeonji Dong , Anseong City , Kyunggi – Do , Korea .

    Số phiếu tiếp nhận hồ sơ quảng cáo của Cục Quản Lý Dược Việt Nam :    830/07/QLD-TT

    Bạn có thể xem thêm bài viết tham khảo về Pacific Ketoprofen tại đây

    60,000
  • GIẢM ĐAU KHÁNG VIÊM – LOXOPROFEN

    0 trên 5

    Loxoprofen  là một loại thuốc không steroid chống viêm, hoặc NSAID được dùng trong điều trị kháng viêm & giảm đau trong: viêm khớp dạng thấp mạn tính, viêm khớp xương, đau thắt lưng, viêm quanh khớp vai, hội chứng cổ-vai-cánh tay, sau phẫu thuật, chấn thương, nhổ răng. Hạ sốt & giảm đau trong viêm đường hô hấp trên cấp.

    Thành phần :
    Loxoprofen natri ……………………..60mg

    Dạng trình bày : Vỉ 10 viên , hộp 10 vỉ .

    Liều lượng : Uống sau ăn. Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày, nếu dùng liều đơn: 1-2 viên x 1 lần/ngày. Hạ sốt giảm đau trong viêm đường hô hấp trên: người lớn: 1 viên x 2-3 lần/ngày

    Bảo quản : Nơi khô ráo , tránh ẩm , tránh ánh sáng .

    Thuốc sản xuất : Theo tiêu chuẩn DĐVN III

    Hạn sử dụng : 24 tháng kể từ ngày sản xuất .

    Nhà sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 F.T.Pharma

    601 Cách Mạng Tháng 8, phường 6, Hồ Chí Minh, 6 Hồ Chí Minh

     

    13,000
  • THUỐC HO – CATHAXIN

    0 trên 5

    Cathaxin điều trị triệu chứng các trường hợp ho khan khó chịu , nhất là ho do dị ứng và do kích ứng.

    THÀNH PHẦN   :

    –   Oxomemazin ( dưới dạng hydroclorid  ) ……. … 1,65mg
    –    Guaifenesin   ………………………………………….   33,33mg
    –    Paracetamol ………………………………………….    33,33mg
    –    Natri Benzoat ………………………………………..    33,33mg
    –    Tá dược : tinh bột lúa mì , lactose , magnesi stearat……….1 viên

    QUY CÁCH   : Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

     

    CÁCH DÙNG VÀ LIỀU LƯỢNG :
    –   Việc điều trị triệu chứng bằng thuốc này nên ngắn hạn ( vài ngày ).
    Liều lượng trung bình như sau :
    –    Trẻ em :  1-3 viên
    –     Người lớn : 2-6 viên mỗi ngày chia , chia làm 2 hay 3 lần .

    TRÌNH BÀY :   Hộp /120 viên

    CHỐNG CHỈ ĐỊNH :
    Dị ứng với Oxomemazin , Paracetamol .

    THẬN TRỌNG KHI DÙNG :
    –   Không uống rươu trong thời gian điều trị .
    –   Bệnh nhân và đặc biệt là những người lái xe và sử dụng máy móc , cần chú ý là uống thuốc có thể gây ra tình trạng buồn ngủ , nhất là lúc mới điều trị .
    –   Trong những tháng đầu thai ký và thời kỳ cho con bú .

    TƯƠNG TÁC THUỐC :
    –    Làm tăng tác dụng của các thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương ( thuốc ngủ ,thuốc mê .. )
    –    Làm tăng tác dụng atropinic ( xem phần Tác dụng không mong muốn ) trong trường hợp phối hợp với chất kháng cholinegric khác ( những chất kháng histamin , an thần , chống Parkinson kiểu kháng cholinegric , chống co thắt kiểu atropinic , disopyramid ) .

    ho khan

    Điều trị ho khan với CATHAXIN

    TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :
    Liên quan đến Oxomemazin :
    –    Ngủ gật ban ngày
    –    Tác dụng atropinic : khô miệng , táo bón , tiểu ít , lú lẫn hoặc trạng thái kích động ở người già .
    –     Khó dung nạp về tiêu hóa .
    Hiếm gặp :
    –     Vài trường hợp rối loạn vận động muộn
    –     Giảm bạch cầu và mất bạch cầu
    Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn đã gặp khi sử dụng  thuốc .

    HẠN DÙNG CỦA THUỐC : 24 tháng
    BẢO QUẢN : Bảo quản thuốc ở 25 – 30 độ C . Không sử dụng khi quá hạn dùng ghi trên bao bì .
    TIÊU CHUẨN : Tiêu chuẩn cơ sở
    NHÀ SẢN XUẤT : CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM. THÀNH NAM
    Văn phòng: 3A Đặng Tất, Phường. Tân Định, Quận 1, Tp. HCM
    Tel: 028.3848 0836
    Nhà máy: 60 Đại lộ Độc Lập, KCN VSIP, Tỉnh Bình Dương
    35,000
  • TIÊU HÓA GAN MẬT – GUMAS

    0 trên 5

    THÀNH PHẦN:

    Mỗi gói 15 g chứa:

    Nhôm hydroxyd gel ……………… 400 mg

    Magnesi hydroxyd gel……. ……… 800 mg

    Simethicon ……………………………… 80 mg

    Tá dược: Sorbitol lỏng, natri saccharin, mùi dâu bột, xanthan gum, kali sorbat, nước tinh khiết … vừa đủ 1 gói. 

    QUY CÁCH : Hộp 20 gói x 15g hỗn dịch uống

    TÍNH CHẤT:

    –     Nhôm hydroxyd: là chất kháng acid tác động chậm.

    –     Magnesi hydroxyd: là chất kháng acid tác động chậm.

    –     Simethicon: làm giảm hơi trong dịch dạ dày do làm giảm sức căng bề mặt, do đó làm giảm hồi lưu dạ dày thực quản.

     

    CHỈ ĐỊNH:

    Gumas kết hợp hai chất kháng acid và simethicon, làm giảm các triệu chứng do tăng tính acid dạ dày và hơi tích trong chất nhầy bao gồm ợ nóng, viêm thực quản, viêm dạ dày, loét dạ dày.

    LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG:

    Uống một gói sau mỗi bữa ăn và trước khi đi ngủ.

    CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

    Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

    Bệnh nhân suy thận nặng.

    Bệnh nhân nhiễm kiềm, magnesi máu tăng cao, bệnh nhân giảm phosphat máu.

    LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG:

    Ở bệnh nhân bị tiểu đường cần lưu ý trong chế phẩm có chứa saccharin.

    Bệnh nhân thẩm phân mãn tính (nguy cơ bệnh não do tích tụ nhôm).

    Tránh dùng khi bị bệnh thận.

    Để xa tầm tay trẻ em.

    TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

    Nhuận trường yếu, việc tập trung magnesi trong huyết thanh có thể làm tăng magnesi máu nếu dùng thuốc với liều cao và dài hạn.

    Liên quan đến nhôm hydroxyd: mất phospho (trừ aluminium phosphat) khi điều trị lâu dài hay dùng liều cao.

    Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 

    TƯƠNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC:

    Khuyên không nên phối hợp:

    –     Với nhóm quinidin: gia tăng nồng độ quinidin huyết và nguy cơ quá liều.

    –     Sử dụng đồng thời với một thuốc băng dạ dày – ruột khác.

    Thận trọng khi phối hợp:

    –     Thuốc kháng histamin H2, atenolol, chloroquin, cyclin, diflunisal, digoxin, tetracyclin, diphosphonat, ethambutol, fluoroquinolon, fluorusodium, glucocorticoid, ondometacin, isoniazid, kayexalat, ketoconazol, lincosanid, metoprolol, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin, penicillamin, propranolol, muối sắt có thể giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa.

    –     Sử dụng cách quãng với các thuốc trên (trên 2 giờ và trên 4 giờ đối với fluoroquinolon).

    Lưu ý phối hợp:

    –     Dẫn xuất salicylat: tăng bài tiết các salicylat ở thận do kiềm hóa nước tiểu.

    Lactitol: làm giảm tính acid của phân. Không kết hợp trong trường hợp bệnh não xơ gan.

    ĐÓNG GÓI: Hộp 20 gói x 15 g hỗn dịch uống.

    BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 oC.

    NHÀ SẢN XUẤT : Công Ty TNHH Dược Phẩm Đạt Vi Phú DAVI PHARM CO., LTD

    Địa chỉ: Đường D17, Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 1, Bến Cát – Bình Dương, Việt Nam

    59,000